bao la

  1. tt. Rộng lớncùng tận, không thể bao quát được trong tầm mắt: Biển rộng bao la Những cánh đồng bao la bát ngát.
  2. () h. mai Châu, t. Hoà Bình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bao la"

bao la
Biển cả bao la trải dài đến tận chân trời.